Chào mừng quý vị đến với Thư viện trực tuyến Trường THCS Hải Thượng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
DE THI HK II TOAN 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đình Trung (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:34' 12-05-2013
Dung lượng: 74.0 KB
Số lượt tải: 379
Nguồn:
Người gửi: Lê Đình Trung (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:34' 12-05-2013
Dung lượng: 74.0 KB
Số lượt tải: 379
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT HẢI LĂNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: TOÁN 7
Năm học : 2012 - 2013
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1 (2 điểm). a) Muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?
b) Áp dụng tính tích của: 3x2yz và –5xy3
Bài 2 (2 điểm). Cho đa thức: A = 6x5 + 2x4 - x2 + 3x2 – 2x5 +1 – 4x5 – 5x4 + 2x2 –3
a) Thu gọn A(x) và tìm bậc của A(x)
b) Tính A(1) và A(-1)
Bài 3 (2 điểm). Điểm kiểm tra toán học kì II của lớp 7A được thống kê như sau:
Điểm
4
5
6
7
8
9
10
Tần số
1
4
15
14
10
5
1
a) Dựng biểu đồ đoạn thẳng.
b) Tính số trung bình cộng.
Bài 4 (1 điểm). Tìm nghiệm các đa thức sau:
a) ( 4x – 8 ) ( - x)
b) 2x2 – 18
Bài 5 (3 điểm). Cho (ABC vuông ở A có góc B bằng 600. Tia phân giác của góc ABC cắt AC ở E. Kẻ EK vuông góc với BC (K BC). Kẻ CD vuông góc với tia BE (DBE). Chứng minh:
a) BA = BK và BE AK.
b) KB = KC.
c) EC > AB.
d) Ba đường BA, CD, KE cùng đi qua một điểm.
__________________ HẾT __________________
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 7 HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012 – 2013
Bài 1 ( 2 điểm)
a) Nêu đúng cách nhân hai đơn thức 1,0đ
b) 3x2yz .( –5xy3) = -15x3y4z 1,0đ
Bài 2 (2 điểm)
Thu gọn đúng A(x) = – 3x4 + 4x2 – 2 1,0đ
Nêu đúng bậc của A(x) 0,5đ
Tính đúng A(1) = –1 0,25đ
Tính đúng A(-1) = –1 0,25đ
Bài 3 (2 điểm)
a) Dựng biểu đồ đoạn thẳng:
Vị trí các đoạn thẳng đúng theo số liệu 0,5đ
Các kí hiệu đầy đủ 0,25đ
Canh tỉ lệ cân đối phù hợp, sạch đẹp 0,25đ
b) Tính đúng số trung bình cộng đúng (6,94): 1,0 đ
Bài 4 ( 1 điểm)
a/ ( 4x – 8 ) ( - x) = 0 4x – 8 = 0 hoặc - x = 0 0,25đ
x = 2 hoặc x =
Kết luận 0,25đ
b/ 2x2 – 32= 0x2= 18 : 2 = 9 0,25đ
x =
Kết luận 0,25đ
Bài 5 (3 điểm) Vẽ hình ghi GT, KL đúng cho: 0,5đ
a/ (1,0đ) Xét (ABE và (KBE có:
BE ( Chung)
( BE phân giác)
=> (ABE = (KBE (ch-gn)
=> BA = BK
=> (ABK cân tại B nên phân giác tại B
đồng thời là đường cao => BE AK.
b) ( 0,5đ)
(BEC cân tại E ( có = 300 ) 0,25đ
Có EK là đường cao nên đồng thời là đường trung tuyến => KB = KC 0,25đ
c) (0,5đ)
(BEC cân tại E (câu b) => EB = EC (1)
Xét (ABE vuông tại A => EB > AB (2) 0,25đ
Từ (1), (2) => EC > AB. 0,25đ
d) (0,5đ)
Xét (BEC có các đường cao BA, KE, CD 0,25đ
Theo tính chất ba đường cao của tam giác
=> BA, CD, KE cùng đi qua một điểm. 0,25đ
Chú ý : HS làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
Môn: TOÁN 7
Năm học : 2012 - 2013
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1 (2 điểm). a) Muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?
b) Áp dụng tính tích của: 3x2yz và –5xy3
Bài 2 (2 điểm). Cho đa thức: A = 6x5 + 2x4 - x2 + 3x2 – 2x5 +1 – 4x5 – 5x4 + 2x2 –3
a) Thu gọn A(x) và tìm bậc của A(x)
b) Tính A(1) và A(-1)
Bài 3 (2 điểm). Điểm kiểm tra toán học kì II của lớp 7A được thống kê như sau:
Điểm
4
5
6
7
8
9
10
Tần số
1
4
15
14
10
5
1
a) Dựng biểu đồ đoạn thẳng.
b) Tính số trung bình cộng.
Bài 4 (1 điểm). Tìm nghiệm các đa thức sau:
a) ( 4x – 8 ) ( - x)
b) 2x2 – 18
Bài 5 (3 điểm). Cho (ABC vuông ở A có góc B bằng 600. Tia phân giác của góc ABC cắt AC ở E. Kẻ EK vuông góc với BC (K BC). Kẻ CD vuông góc với tia BE (DBE). Chứng minh:
a) BA = BK và BE AK.
b) KB = KC.
c) EC > AB.
d) Ba đường BA, CD, KE cùng đi qua một điểm.
__________________ HẾT __________________
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 7 HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012 – 2013
Bài 1 ( 2 điểm)
a) Nêu đúng cách nhân hai đơn thức 1,0đ
b) 3x2yz .( –5xy3) = -15x3y4z 1,0đ
Bài 2 (2 điểm)
Thu gọn đúng A(x) = – 3x4 + 4x2 – 2 1,0đ
Nêu đúng bậc của A(x) 0,5đ
Tính đúng A(1) = –1 0,25đ
Tính đúng A(-1) = –1 0,25đ
Bài 3 (2 điểm)
a) Dựng biểu đồ đoạn thẳng:
Vị trí các đoạn thẳng đúng theo số liệu 0,5đ
Các kí hiệu đầy đủ 0,25đ
Canh tỉ lệ cân đối phù hợp, sạch đẹp 0,25đ
b) Tính đúng số trung bình cộng đúng (6,94): 1,0 đ
Bài 4 ( 1 điểm)
a/ ( 4x – 8 ) ( - x) = 0 4x – 8 = 0 hoặc - x = 0 0,25đ
x = 2 hoặc x =
Kết luận 0,25đ
b/ 2x2 – 32= 0x2= 18 : 2 = 9 0,25đ
x =
Kết luận 0,25đ
Bài 5 (3 điểm) Vẽ hình ghi GT, KL đúng cho: 0,5đ
a/ (1,0đ) Xét (ABE và (KBE có:
BE ( Chung)
( BE phân giác)
=> (ABE = (KBE (ch-gn)
=> BA = BK
=> (ABK cân tại B nên phân giác tại B
đồng thời là đường cao => BE AK.
b) ( 0,5đ)
(BEC cân tại E ( có = 300 ) 0,25đ
Có EK là đường cao nên đồng thời là đường trung tuyến => KB = KC 0,25đ
c) (0,5đ)
(BEC cân tại E (câu b) => EB = EC (1)
Xét (ABE vuông tại A => EB > AB (2) 0,25đ
Từ (1), (2) => EC > AB. 0,25đ
d) (0,5đ)
Xét (BEC có các đường cao BA, KE, CD 0,25đ
Theo tính chất ba đường cao của tam giác
=> BA, CD, KE cùng đi qua một điểm. 0,25đ
Chú ý : HS làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
 





