Chào mừng quý vị đến với Thư viện trực tuyến Trường THCS Hải Thượng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
LOP 8 C4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Hữu Tuấn Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:36' 07-04-2010
Dung lượng: 51.0 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Hữu Tuấn Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:36' 07-04-2010
Dung lượng: 51.0 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA CHƯƠNG IV
A. Mục tiêu:
-Đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học xong chương IV "Bất phương trình bậc nhất một ẩn"
B. Phương pháp:
-Trắc nghiêm khách quan 3 + Trắc nghiệm tự luận 7 - Thời gian 45 phút
C. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Đề bài làm sẵn trên giấy A4
HS: Ôn tập chương IV + Dụng cụ học tập
D. Tiến trình lên lớp:
I. Ổn định lớp:(1`)
II.Kiểm tra:(42`)
Đề bài:
I.Trắc nghiệm khách quan: (3đ)
Câu 1: Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?
a) 2a < 3a nếu a là số âm b) 2a > 3a nếu a là số dương
c) 3a < 2a nếu a là số dương d) 3a < 2a nếu a là số âm
Câu 2: Phép biến đổi nào dưới đây là đúng ?
a) 2x + 5 > 0 ( 2x > 5 b) 2x + 5 > 0 ( 2x < 5
c) 2x + 5 > 0 ( 2x < -5 d) 2x > -5
Câu 3: Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình một ẩn:
a) 0.x + 7 > 0 b) c) d)
Câu 4: x = -1 là nghiệm của bất phương trình:
a) b) 2x - 1 > 0 c) -x + 1 > 2 d) 3x - 2 ( 0
Câu 5: Bất phương trình 3x + 6 > 0 tương đương với bất phương trình:
a) x > 2 b) x < 2 c) x > -2 d) x < -2
Câu 6: Khi x < 0 biểu thức A = là:
a) 7x + 3 b) -7x + 3 c) x + 3 d) -x + 3
II.Tự luận:(7đ)
Bài 1: (1đ) Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình x > 3 trên trục số
Bài 1:(5đ) Giải phương trình: (1)
Bài 2: (1đ) Chứng minh rằng: Nếu x + y = 1 thì 3x2 + y2 (
Đáp án:
I.Trắc nghiệm khách quan (3đ)
1. d 2. d 3. c 4. d 5. c 6.b
II.Tự luận: (7đ)
Bài 1:
Bài 2: Ta có: x + 3 ( 0 ( x ( -3 và x + 3 < 0 ( x < -3. Suy ra:
*) Khi x ( -3, ta có:
(1) ( x + 3 + 3x + 5 = 0 ( 4x = -8 ( x = -2 (Thỏa mãn)
*) Khi x < -3, ta có:
(1) ( -(x + 3) + 3x + 5 = 0 ( 2x + 2 = 0 ( x = -1 (Loại)
Vậy, tập nghiệm của bất phương trình là: S = {-2;}
Bài 3: Ta có x + y = 1 nên x = 1 - y. Suy ra:
3x2 + y2 = 3(1 – y)2 + y2 = 4y2 – 6y + 3 = (2y - )2 +
Do (2y - )2 ( 0 với mọi y và (2y - )2 = 0 khi y = nên (2y - )2 + (
Do đó: Nếu x + y = 1 thì 3x2 + y2 (
Dấu bằng xảy ra khi: x = và y =
 





